大宗教 [Đại Tông Giáo]
だいしゅうきょう
Danh từ chung
tôn giáo lớn; tôn giáo vĩ đại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
手始めは、三大宗教の聖地、エルサレムを訪れることだった。
Bước đầu tiên là thăm thành phố Jerusalem, vùng linh thiêng của ba tôn giáo lớn.
その大寺院の天井には宗教画が描かれていた。
Trần của ngôi đại từ đường đó được vẽ các bức tranh tôn giáo.