大学進学 [Đại Học Tiến Học]

だいがくしんがく

Danh từ chung

tiếp tục học lên đại học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは大学だいがく進学しんがく決意けついした。
Tom đã quyết định đi học đại học.
40%もの生徒せいと大学だいがく進学しんがくする。
40% học sinh tiếp tục học đại học.
かれ大学だいがく進学しんがくすればよかったのに。
Giá như anh ấy tiếp tục học lên đại học.
大学だいがくには進学しんがくしないことにめました。
Tôi đã quyết định không tiếp tục học đại học.
大学だいがく進学しんがくりつはたったの40パーセントです。
Tỉ lệ sinh viên vào đại học chỉ có 40%.
すくなくとも40%の高校生こうこうせい大学だいがく進学しんがくする。
Ít nhất 40% học sinh trung học tiếp tục học lên đại học.
せいぜい40%の高校生こうこうせいしか大学だいがく進学しんがくしない。
Chỉ có tối đa 40% học sinh trung học tiếp tục học đại học.
40%以上いじょう生徒せいと大学だいがく進学しんがくする。
Hơn 40% học sinh tiếp tục học đại học.
すくなくとも49%の生徒せいと大学だいがく進学しんがくする。
Ít nhất 49% học sinh tiếp tục học lên đại học.
わずか40%の生徒せいとしか大学だいがく進学しんがくしない。
Chỉ có 40% học sinh tiếp tục học đại học.