大学教育 [Đại Học Giáo Dục]

だいがくきょういく

Danh từ chung

giáo dục đại học

JP: 今日きょう若者わかものなかには、大学だいがく教育きょういくけながらすこしもかしこくないものがいる。

VI: Trong số những người trẻ ngày nay, có những người học đại học mà không hề thông minh hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

女性じょせい教育きょういくする大学だいがくはほとんどかった。
Hầu như không có trường đại học nào dành riêng cho phụ nữ.
大学だいがく教育きょういく知識ちしきひろげるためのものだ。
Giáo dục đại học là để mở rộng kiến thức.
かれ大学だいがく教育きょういく改革かいかく主張しゅちょうしている。
Anh ấy đang đề xuất cải cách giáo dục đại học.
知能ちのう訓練くんれんすること:これが大学だいがく教育きょういく主要しゅよう目的もくてきである。
Huấn luyện trí tuệ: đây là mục đích chính của giáo dục đại học.
かれ両親りょうしんかれ大学だいがく教育きょういくそなえて貯蓄ちょちくをしている。
Bố mẹ anh ấy đang tiết kiệm cho giáo dục đại học của anh.
かれらは困難こんなんにもめげず、子供こども1人ひとり1人ひとり大学だいがく教育きょういくけさせることにこだわった。
Họ không nản lòng trước khó khăn và kiên quyết cho mỗi đứa trẻ được học đại học.
学校がっこうったことのないひと貨車かしゃからものをぬすみかねないが、大学だいがく教育きょういくけたひとなら鉄道てつどう全部ぜんぶぬすみかねない。
Người chưa từng đến trường có thể ăn cắp hàng hóa từ toa tàu, nhưng người được đào tạo đại học có thể ăn cắp cả đường sắt.
どうやって住宅じゅうたくローンをんだり、医療いりょうはらったり、子供こども大学だいがく教育きょういくのための貯金ちょきんをすればよいのだろうかろと子供こどもたあとにもましたままよこになり、かんがえる父母ちちははがいる。
Có những bậc cha mẹ nằm thao thức sau khi con cái đã ngủ, tự hỏi làm thế nào để vay mượn tiền mua nhà, trả tiền y tế, hoặc tiết kiệm cho giáo dục đại học của con.