大好きになる [Đại Hảo]
だいすきになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bắt đầu thích nhiều; yêu
JP: 大好きになるか大嫌いになるかどちらかなんですね。
VI: Hoặc là bạn sẽ rất thích hoặc là bạn sẽ ghét nó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はその家が大好きになった。
Anh ấy đã yêu ngôi nhà đó.
彼は一目で彼女を大好きになってしまった。
Anh ấy đã yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
その少年はその犬が大好きになった。
Cậu bé đã yêu mến con chó đó rất nhiều.
彼らが担任の先生を大好きになるとは思ってもみなかった。
Tôi không ngờ họ lại yêu mến giáo viên chủ nhiệm đến thế.
彼には大好きな自分の娯楽に夢中になる時間があった。
Anh ta có thời gian để đắm chìm vào sở thích yêu thích của mình.
彼女には大好きな彼女の娯楽に夢中になる時間があった。
Cô ấy có thời gian để say mê thú vui yêu thích của mình.
大切だと思えば友達になれる! 互いを思えば、何倍でも強くなれる! 無限に根性が湧いてくる! 世界には嫌なことも、悲しいことも、 自分だけではどうにもならないこともたくさんある。 だけど、大好きな人がいれば、くじけるわけがない。あきらめるわけがない。 大好きな人がいるのだから、何度でも立ち上がる! だから、勇者は絶対、負けないんだ!
Nếu cảm thấy quan trọng, bạn có thể kết bạn! Nếu nghĩ về nhau, bạn có thể mạnh mẽ gấp nhiều lần! Sức mạnh vô hạn sẽ xuất hiện! Trên đời này có nhiều điều không hay và buồn, có những điều bạn không thể tự giải quyết. Nhưng nếu có người bạn yêu thương, bạn sẽ không bao giờ gục ngã, không bao giờ bỏ cuộc. Vì có người yêu, bạn sẽ đứng dậy mãi mãi! Vì vậy, người hùng không bao giờ thất bại!