大問題 [Đại Vấn Đề]
だいもんだい
Danh từ chung
vấn đề lớn
JP: 豊かさの配分は大問題だね。
VI: Phân bổ sự giàu có là một vấn đề lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは大問題だ。
Đó là một vấn đề lớn.
校内暴力は大問題である。
Bạo lực học đường là một vấn đề lớn.
円高克服は大問題です。
Việc vượt qua tình trạng yên cao là một vấn đề lớn.
全ての大都会は交通問題を抱えている。
Tất cả các thành phố lớn đều gặp vấn đề về giao thông.
でも彼女、大問題を抱えているのです。
Nhưng cô ấy đang gặp vấn đề lớn.
その問題に関する限り、私は大満足です。
Về vấn đề này, tôi rất hài lòng.
2つのうちどちらが美しいかが彼女にとっては大問題だった。
Việc chọn cái nào đẹp hơn trong hai thứ là một vấn đề lớn đối với cô ấy.
この町の交通機関の問題はロンドンやニューヨークなどの海外の大都市の問題と比べれば、大した事はない。
Vấn đề giao thông của thị trấn này so với các thành phố lớn ở nước ngoài như London hay New York thì không là gì cả.
彼はどのようにしてその大問題を解決したのか。
Anh ấy đã giải quyết vấn đề lớn đó như thế nào?
彼は有名な俳優ですから、単なる家族問題だけでは済まなくなり、大スキャンダルになるはずですよ。
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng nên chuyện gia đình đơn giản không thể chỉ dừng lại ở đó mà sẽ trở thành một vụ bê bối lớn.