大合唱 [Đại Hợp Xướng]
だいがっしょう
Danh từ chung
hợp xướng lớn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほら、外でカエルの大合唱が始まったよ。最初はうるさく感じたけど、今はもう慣れちゃったよ。
Kìa, bên ngoài có một dàn ếch đang hát vang. Ban đầu tôi thấy ồn, nhưng giờ đã quen.