大切な人 [Đại Thiết Nhân]
たいせつなひと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
người đặc biệt; người quan trọng; người quý giá; người yêu thương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は私の大切な人です。
Cô ấy là người quan trọng đối với tôi.
彼女は私にとってもっとも大切な人だ。
Cô ấy là người quan trọng nhất đối với tôi.
すべての人にあらゆる事実を知らせることが大切だ。
Quan trọng là phải thông báo mọi sự thật cho mọi người.
トムは大切な人の健康を心配している。
Tom lo lắng cho sức khỏe của người thân.
人の意見に耳を傾けることも大切だと思うよ。
Tôi nghĩ rằng việc lắng nghe ý kiến của người khác cũng quan trọng.
一人でゆっくりと過ごす時間も、大切にしている。
Tôi cũng trân trọng những khoảng thời gian được ở một mình.
自然を大切にするために一人一人が努力しなくてはならないと思う。
Tôi nghĩ mỗi người chúng ta cần phải nỗ lực để bảo vệ thiên nhiên.
そう片意地を張らずに、たまには人の意見に耳を傾けることも大切だよ。
Đừng cứng đầu mãi, đôi khi lắng nghe ý kiến người khác cũng quan trọng.
人生において何が最も大切であるかということは人それぞれによって違う。
Điều quan trọng nhất trong cuộc sống là gì tùy thuộc vào mỗi người.
一日の生活は朝が勝負ですから、毎朝元気に人の前で挨拶する姿がたいへん大切です。
Một ngày bắt đầu từ buổi sáng, vì vậy rất quan trọng khi chào hỏi năng động mỗi sáng.