大儀ながら [Đại Nghi]
たいぎながら
Cụm từ, thành ngữ
xin lỗi vì đã làm phiền, nhưng...
🔗 大儀
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは自由という大儀のために戦った。
Họ đã chiến đấu vì lý tưởng tự do.