大仕事 [Đại Sĩ Sự]
おおしごと
Danh từ chung
công việc lớn
JP: そんな大仕事が私にできるかどうか心配だ。
VI: Tôi lo không biết mình có thể làm nổi công việc lớn như thế không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仕事、大っ嫌い。
Ghét công việc kinh khủng.
その仕事は大部分完成した。
Công việc đó đã hoàn thành phần lớn.
彼は夕食前に仕事の大部分を終えた。
Anh ấy đã hoàn thành phần lớn công việc trước bữa tối.
労働力の40パーセントはホワイトカラー労働者であり、その大部分は、退屈でばかばかしいデッチアゲ仕事をしている。
40% lực lượng lao động là những người làm công sở, phần lớn trong số họ đang làm những công việc nhàm chán và vô nghĩa.
大工場が街の中や周辺に作られると、人々が仕事を求めてやってきて、まもなく産業地域が出来始める。
Khi nhà máy lớn được xây dựng trong và xung quanh thành phố, mọi người sẽ đến tìm việc và sớm tạo ra khu công nghiệp.
敵対企業を貶めたり、秘密情報を入手したりと、大企業に欠かせない存在であるため、ハイリスクながらハイリターンが望める仕事だ。
Công việc này mang lại rủi ro cao nhưng cũng có thể đem lại lợi nhuận lớn, vì nó là một phần không thể thiếu của các công ty lớn, từ việc làm giảm uy tín của các công ty đối thủ cho đến việc thu thập thông tin bí mật.
アメリカの大草原に絶望が吹き荒れ、大恐慌が国を覆ったとき、クーパーさんは「新しい契約(ニュー・ディール)」と新しい仕事と新しく共有する目的意識によって、国全体が恐怖そのものを克服する様を目撃しました。Yes we can。私たちにはできるのです。
Khi tuyệt vọng quét qua các đồng cỏ rộng lớn của nước Mỹ và đại khủng hoảng bao trùm đất nước, ông Cooper đã chứng kiến cả quốc gia vượt qua chính nỗi sợ hãi nhờ "New Deal", công việc mới và một mục đích chia sẻ mới. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.