大人っぽい [Đại Nhân]

おとなっぽい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

trưởng thành; người lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大人おとなっぽくなりたい。
Tôi muốn trông chững chạc hơn.
わたしのめいはとしわりには魅力みりょくてき大人おとなっぽい。
Cháu gái của tôi trông quyến rũ và trưởng thành hơn tuổi.
かれめいとしわりには魅力みりょくてき大人おとなっぽい。
Cháu gái của anh ấy trông quyến rũ và trưởng thành hơn so với tuổi.