大人しく [Đại Nhân]
おとなしく
Trạng từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ngoan ngoãn; vâng lời; phục tùng; yên lặng; như cừu non
🔗 大人しい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大人しく待ってなさい。
Hãy chờ đợi một cách ngoan ngoãn.
ちょっと大人しくしといて。
Hãy yên lặng một chút.
いいか。店内では大人しくしてるんだぞ。
Hãy nhớ, phải giữ trật tự khi ở trong cửa hàng đấy.
大人しくしているうちはここにいてもよい。
Bạn có thể ở đây miễn là bạn cư xử ngoan ngoãn.
ほとぼりが冷めるまでは、しばらく大人しくしていた方がいいよ。
Nên giữ yên cho đến khi mọi chuyện nguôi ngoai.
生意気に見えるのは君が彼をそう振る舞わさせているからだ。彼は普段は大人しい男だよ。
Anh ấy trông hỗn láo là vì cậu đã khiến anh ấy hành xử như vậy. Bình thường anh ấy là người đàn ông hiền lành.