大事故 [Đại Sự Cố]

だいじこ

Danh từ chung

tai nạn nghiêm trọng; sự cố lớn

JP: コメディアンは無惨むざんだい事故じこといった悲劇ひげきてき状況じょうきょう冗談じょうだんのネタにしている。

VI: Diễn viên hài thường lấy những tình huống bi kịch như cái chết thảm khốc hay tai nạn lớn làm chủ đề cho những câu chuyện đùa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交通こうつう事故じこだいけがをしたんです。
Tôi đã bị thương nặng trong một tai nạn giao thông.
その事故じこしらせはわたしにはだいショックだった。
Tin về vụ tai nạn đó thật là một cú sốc lớn đối với tôi.
その事故じこ交通こうつうだい混乱こんらんおちいった。
Vụ tai nạn đó đã khiến giao thông rơi vào tình trạng hỗn loạn nghiêm trọng.
不注意ふちゅういだい事故じこにつながることがある。
Sự bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn lớn.
このだい事故じこたすかった乗客じょうきゃくはほとんどいなかった。
Hầu như không có hành khách nào sống sót trong vụ tai nạn lớn này.
かれはその交通こうつう事故じこだい怪我けがをした。
Anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn giao thông đó.
自動車じどうしゃ事故じこだい部分ぶぶん運転うんてんしゃ不注意ふちゅうい起因きいんする。
Phần lớn tai nạn xe hơi là do sự bất cẩn của người lái.
交通こうつう事故じこで、運転うんてんしゅだいけがをし同乗どうじょうしゃくなりました。
Trong vụ tai nạn giao thông, tài xế bị thương nặng và hành khách đã qua đời.
かれ自動車じどうしゃ事故じこだい怪我けがをしたときいてわたしはびっくりした。
Tôi đã rất ngạc nhiên khi nghe tin anh ấy bị thương nặng trong một tai nạn xe hơi.