大事件 [Đại Sự Kiện]
だいじけん
Danh từ chung
sự kiện lớn; vụ bê bối lớn
JP: これは空前の大事件として歴史に残るでしょう。
VI: Đây sẽ là một sự kiện lớn chưa từng có và sẽ được ghi nhớ trong lịch sử.
Trái nghĩa: 小事件
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大都市では殺人事件が頻発している。
Ở các thành phố lớn, tội phạm giết người xảy ra thường xuyên.
ロッキード事件とは、アメリカの航空機製造大手のロッキード社による、主に同社の旅客機の受注をめぐって1976年2 月に明るみに出た世界的な大規模汚職事件。
Vụ bê bối Lockheed là một vụ tham nhũng quy mô lớn toàn cầu liên quan đến việc đặt hàng máy bay dân sự của công ty hàng không vũ trụ Lockheed, được phanh phui vào tháng 2 năm 1976.