大ファン [Đại]

だいファン

Danh từ chung

người hâm mộ lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムのだいファンなの。
Tôi là fan hâm mộ lớn của Tom.
電車でんしゃだいファンなんです。
Tôi là một fan hâm mộ lớn của tàu hỏa.
トムはショパンのだいファンだ。
Tom rất thích Chopin.
ナタリーは、ハリーポッターのだいファンなのよ。
Natalie là một fan hâm mộ lớn của Harry Potter.
わたしたちは阪神はんしんだいファンです。
Chúng tôi là fan hâm mộ lớn của Hanshin.
わかときは、サッカーのだいファンだった。
Khi còn trẻ, tôi là một fan hâm mộ bóng đá lớn.
わたしいち生涯しょうがいかれだいファンでした。
Tôi đã là một fan hâm mộ lớn của anh ấy suốt đời.
ぼくのおとうさんはダイハードのだいファンなんだ。
Bố tôi là fan cuồng của phim Die Hard.
ってください。ショーン・コネリーさんですか?」「はい」「だいファンなんです!」
"Xin chờ một chút. Ông là Sean Connery phải không?" "Vâng." "Tôi là fan hâm mộ lớn của ông!"