夜長 [Dạ Trường]
夜永 [Dạ Vĩnh]
よなが
Danh từ chung
đêm dài (đặc biệt là mùa thu)
JP: 秋の夜長は読書にまさるものはありません。
VI: Không có gì tuyệt vời hơn việc đọc sách vào những đêm dài mùa thu.
🔗 日永