夜酒 [Dạ Tửu]
よざけ
Danh từ chung
rượu đêm
JP: 構いませんよ。いつもの夜酒です。たまにはパートナーがいるのもいいものでしょう。
VI: Không sao đâu. Chỉ là rượu tối thường lệ mà thôi. Thỉnh thoảng có bạn đồng hành cũng là điều tốt đẹp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の父は、昔はよく夜遅くまで酒を飲んでいたものでした。
Ngày xưa, bố tôi thường uống rượu đến khuya.