夜行性 [Dạ Hành Tính]

やこうせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thói quen hoạt động ban đêm

JP: ねこ夜行やこうせい動物どうぶつだ。

VI: Mèo là động vật hoạt động về đêm.