夜行 [Dạ Hành]

やこう
やぎょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

du lịch đêm; đi dạo ban đêm

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tàu đêm

🔗 夜行列車

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

cuộc diễu hành đêm của quái vật, linh hồn, v.v.

🔗 百鬼夜行

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこ夜行やこうせい動物どうぶつだ。
Mèo là động vật hoạt động về đêm.
夜行やこうバスが運休うんきゅうになっちゃったから友達ともだちんちにめてもらうことにした。
Vì xe buýt đêm bị hủy nên tôi quyết định sẽ ngủ nhờ nhà bạn.