夜型 [Dạ Hình]

よるがた

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

người sống về đêm

JP: ぼくよるがたなんだ。

VI: Tôi là người hoạt động về đêm.

Trái nghĩa: 朝型

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょうがた?それともよるがた
Bạn là người dậy sớm hay thức khuya?
わたしよるがた人間にんげんです。
Tôi là người hoạt động về đêm.
わたしよるがた人間にんげんじゃないのよ。
Tôi không phải là người hoạt động về đêm.