夜仕事 [Dạ Sĩ Sự]
よしごと
Danh từ chung
làm việc ban đêm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日の夜は仕事?
Tối nay bạn có việc à?
今日の夜は遅くまで仕事するの?
Tối nay bạn có kế hoạch làm việc muộn không?
昨日の夜は仕事してたの?
Tối qua bạn đang làm việc à?
彼は夜遅くまで仕事をしていた。
Anh ấy đã làm việc đến khuya.
トムは夜遅くまで仕事をしていた。
Tom đã làm việc đến khuya.
夜に仕事をする方がずっと好きだよ。
Tôi thích làm việc vào ban đêm hơn.
父は夜9時ごろ仕事から帰ってきます。
Bố tôi thường về nhà từ công việc vào khoảng 9 giờ tối.
こういう練習や読書のための私の時間は、夜、仕事の後、朝、仕事が始まる前、日曜である。
Thời gian của tôi dành cho việc luyện tập và đọc sách là vào buổi tối sau khi tan sở, vào buổi sáng trước khi đi làm và vào Chủ nhật.
昨日は、朝8時に仕事に行って、戻ったのは夜の8時だった。
Hôm qua tôi đi làm lúc 8 giờ sáng và trở về lúc 8 giờ tối.