多数意見 [Đa Số Ý Kiến]

たすういけん

Danh từ chung

ý kiến đa số

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれだい多数たすう意見いけん異議いぎとなえた。
Anh ấy đã phản đối ý kiến của đa số.
なぜその政治せいじだい多数たすう意見いけん抹殺まっさつしようとするのか。
Tại sao nhà chính trị gia đó lại cố gắng xóa bỏ ý kiến của đa số?