多年草 [Đa Niên Thảo]
たねんそう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
cây lâu năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ユリは多年草です。
Hoa huệ là loài thực vật lâu năm.