多くとも [Đa]
おおくとも
Cụm từ, thành ngữ
nhiều nhất; tốt nhất
JP: 私は多くとも10冊しか英語の本を持っていない。
VI: Tôi chỉ có tối đa mười quyển sách tiếng Anh.
🔗 少なくとも
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多く読み多く歩くものは、多くを見、多くを知る。
Người đọc nhiều và đi nhiều sẽ thấy nhiều và biết nhiều.
水は多くがあります。
Có rất nhiều nước.
多くの車が通り過ぎた。
Nhiều xe cộ đã đi qua.
多くの聴衆がいた。
Có nhiều khán giả.
アイスランドには多くの火山があります。
Iceland có nhiều núi lửa.
彼は多くの点で偉大である。
Anh ta vĩ đại ở nhiều phương diện.
ビルには多くの友達がいる。
Bill có nhiều bạn bè.
アマゾン川には多くの支流がある。
Sông Amazon có nhiều nhánh sông.
機械は多くの人手を省く。
Máy móc giúp tiết kiệm nhiều nhân công.
彼等は多くの苦難をたえしのんだ。
Họ đã chịu đựng nhiều gian khổ.