多かれ少なかれ [Đa Thiếu]
おおかれすくなかれ
Cụm từ, thành ngữ
ở mức độ nào đó; ít nhiều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多かれ少なかれ、お前は正しい。
Ít nhiều thì bạn cũng đúng.
彼は多かれ少なかれ酔っていた。
Anh ta có phần say sưa.
彼には知人は多いが友人は少ない。
Anh ta có nhiều người quen nhưng ít bạn bè.
私たちは多かれ少なかれ利己的である。
Chúng tôi ít nhiều đều ích kỷ.
考えることの少ない人ほど多くしゃべる。
Người càng ít suy nghĩ thì càng nói nhiều.
人は多かれ少なかれ見掛け通りのものだ。
Con người ít nhiều là như vẻ ngoài của họ.
みんな多かれ少なかれ自信過剰なんですよ。
Mọi người đều có phần tự tin thái quá.
彼らは多かれ少なかれその知らせに驚いた。
Họ ít nhiều đã ngạc nhiên trước tin tức đó.
だれでも人前では多かれ少なかれ、見せびらかしたくなるものだ。
Ai cũng muốn khoe mẽ ít nhiều trước mặt người khác.
誰でも多かれ少なかれ芸術に関心を抱いている。
Ai cũng có chút ít quan tâm đến nghệ thuật.