外大 [Ngoại Đại]
がいだい
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
đại học ngoại ngữ
🔗 外国語大学
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ほら、外でカエルの大合唱が始まったよ。最初はうるさく感じたけど、今はもう慣れちゃったよ。
Kìa, bên ngoài có một dàn ếch đang hát vang. Ban đầu tôi thấy ồn, nhưng giờ đã quen.