外国貿易 [Ngoại Quốc Mậu Dịch]

がいこくぼうえき

Danh từ chung

thương mại nước ngoài; thương mại quốc tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外国がいこく貿易ぼうえき制限せいげんくわえるべきではない。
Không nên áp đặt hạn chế đối với thương mại nước ngoài.
ぼく将来しょうらい外国がいこく貿易ぼうえきをやりたい。
Tôi muốn làm nghề thương mại quốc tế trong tương lai.
わたし将来しょうらい外国がいこく貿易ぼうえきをやりたい。
Tôi muốn làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế trong tương lai.
アルバートは外国がいこく貿易ぼうえきをしていて、しばしば外国がいこくく。
Albert kinh doanh thương mại nước ngoài và thường xuyên đi nước ngoài.
かれ外国がいこく貿易ぼうえき従事じゅうじしている。
Anh ấy làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế.
日本にほんおおくの外国がいこく貿易ぼうえきしている。
Nhật Bản thương mại với nhiều quốc gia.
わたしちち長年ながねん外国がいこく貿易ぼうえき従事じゅうじしています。
Bố tôi đã làm việc trong lĩnh vực thương mại ngoại quốc nhiều năm.
かれ外国がいこく貿易ぼうえき従事じゅうじして20年にじゅうねんになる。
Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế được 20 năm.
そのくに外国がいこく貿易ぼうえきはこのみなと完全かんぜん依存いぞんしている。
Nền kinh tế ngoại thương của đất nước đó hoàn toàn phụ thuộc vào cảng này.