外国語大学 [Ngoại Quốc Ngữ Đại Học]
がいこくごだいがく
Danh từ chung
đại học ngoại ngữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大学に入れたら外国語を二つ話せるようになりたいと考えている。
Nếu được vào đại học, tôi muốn có thể nói được hai ngoại ngữ.
ネイティブスピーカーに一度も師事することなく大学を卒業できた外国語教師がいるなんて、嘆かわしいことだと思う。
Thật đáng tiếc khi có giáo viên ngoại ngữ tốt nghiệp mà không từng học với người bản xứ.