外国映画 [Ngoại Quốc Ánh Hoạch]

がいこくえいが

Danh từ chung

Phim nước ngoài

Danh từ chung

Phim nước ngoài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これはわたしたちが外国がいこく映画えいが映画えいがかんだ。
Đây là rạp chiếu phim nước ngoài mà chúng tôi thường xem.
今夜こんやわたしたちは外国がいこく映画えいがます。
Tối nay chúng tôi sẽ xem một bộ phim nước ngoài.
わたし多少たしょう外国がいこく映画えいが興味きょうみがある。
Tôi có chút hứng thú với phim nước ngoài.
あの劇場げきじょうは、一月いちがつおきに外国がいこく映画えいがさいをやっています。
Rạp kịch đó tổ chức lễ hội phim nước ngoài hai tháng một lần.
今週こんしゅう3日みっか連続れんぞくでカーアクションものの外国がいこく映画えいが字幕じまくた。
Tuần này, tôi đã xem liên tiếp trong 3 ngày các bộ phim hành động ô tô nước ngoài có phụ đề.
あの劇場げきじょうでは外国がいこく映画えいがさい1ヶ月いっかげつおきに実地じっちしている。
Rạp kịch đó tổ chức lễ hội phim nước ngoài mỗi tháng một lần.