夏日 [Hạ Nhật]

なつび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

ngày hè nóng

Danh từ chung

ngày có nhiệt độ đạt ít nhất 25°C

🔗 真夏日; 猛暑日