夏バテ [Hạ]
夏ばて [Hạ]
なつばて
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
mệt mỏi mùa hè
JP: ヘロヘロになる前に、夏バテ対策をしっかり行い元気に夏を乗り切りましょう。
VI: Hãy thực hiện các biện pháp phòng ngừa mệt mỏi mùa hè trước khi kiệt sức để vượt qua mùa hè một cách khỏe mạnh.