変わりやすい [変]

変わり易い [変 Dịch]

かわりやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ thay đổi; không ổn định; không kiên định; thất thường (ví dụ: thời tiết)

JP: ここでは天気てんきわりやすい。

VI: Thời tiết ở đây thay đổi thất thường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先月せんげつわりやすい天気てんきでした。
Tháng trước thời tiết thay đổi thất thường.
やま天気てんきわりやすいらしい。
Thời tiết ở núi thay đổi thất thường.
山国やまぐにほど天候てんこうわりやすいところはない。
Không có nơi nào thay đổi thời tiết thất thường như vùng núi.
のんきなひとわりやすいものだ。
Người vô tư thường dễ thay đổi.
その事故じこおも原因げんいんわりやすい天候てんこうであった。
Nguyên nhân chính của vụ tai nạn đó là thời tiết thay đổi thất thường.
あるうたによれば、女心おんなごころわりやすいそうだ。
Theo một bài hát, trái tim phụ nữ thay đổi thường xuyên.
天気てんきわりやすさは、英国えいこくじん性格せいかくにはっきりした影響えいきょうあたえている。
Sự thay đổi thời tiết thường xuyên đã ảnh hưởng rõ rệt đến tính cách của người Anh.
うみこおりはきわめてわりやすい——さむかぜのない天候てんこうのときはかたこおっているが、あらしのときは外洋がいようひろ水域すいいきれてしまう。
Biển băng dễ thay đổi vô cùng - khi trời lạnh không có gió thì đóng băng cứng, nhưng trong bão thì vỡ ra ở những vùng nước rộng lớn ngoài khơi.