変え [変]

かえ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

thay đổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

食生活しょくせいかつえるべき?
Nên thay đổi chế độ ăn uống chứ?
気持きもちをえるなよ。
Đừng thay đổi cảm xúc của bạn.
話題わだいえましょう。
Hãy thay đổi chủ đề.
話題わだいえよう。
Chuyển đề tài khác đi.
チャンネルえてよ!
Đổi kênh đi!
ぶんえたよ。
Tôi đã thay đổi câu văn.
スケジュールえたよ。
Tôi đã thay đổi lịch trình.
タイヤをえないとな。
Cần phải thay lốp xe.
携帯けいたいえた。
Tôi đã đổi điện thoại mới.
メアドは基本きほんえないからな。
Tôi thường không đổi địa chỉ email.