売地 [Mại Địa]
売り地 [Mại Địa]
うりち
Danh từ chung
đất bán
JP: 昨日、閑静な住宅街にある猫のひたいほどの売り地を見つかって、すぐ買うことに決めた。
VI: Hôm qua, tôi đã tìm thấy một mảnh đất bán bé như trán mèo ở khu dân cư yên tĩnh và quyết định mua ngay.