売れる [Mại]

うれる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bán chạy

JP: このかた携帯けいたい電話でんわはよくれています。

VI: Mẫu điện thoại này đang bán rất chạy.

🔗 売る

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nổi tiếng; phổ biến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはたかれた。
Nó đã được bán với giá cao.
かされる。
Ô bán chạy lắm.
レシピほんはよくれます。
Sách công thức nấu ăn bán rất chạy.
それはあしはやいですよ。
Nó bán chạy lắm đấy.
彼女かのじょ小説しょうせつはよくれた。
Tiểu thuyết của cô ấy bán rất chạy.
このほんはよくれる。
Cuốn sách này bán rất chạy.
このくるまはよくれる。
Chiếc xe này bán chạy.
こちらのくるまはよくれてますよ。
Chiếc xe này bán rất chạy đấy.
かれ小説しょうせつはよくれた。
Tiểu thuyết của anh ấy bán chạy.
トム・ジャクソンの小説しょうせつはよくれた。
Tiểu thuyết của Tom Jackson đã bán chạy.