売り言葉に買い言葉 [Mại Ngôn Diệp Mãi Ngôn Diệp]

うりことばにかいことば

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

ăn miếng trả miếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのときことばことばで、おれもちょっといいぎたよ。
Lúc đó tôi cũng hơi nóng nảy, nói hơi quá lời một chút.
かれのせりふはいていてよ。たんことばことばというだけなんだから。
Đừng quá tin lời anh ấy nói, đó chỉ là lời nói đáp trả lại thôi.