売り持ち [Mại Trì]

売持ち [Mại Trì]

うりもち

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tài chính

vị thế bán; vị thế bán quá mức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかしは、飛行機ひこうきってたけど、らなきゃいけなかったんだ。
Ngày xưa tôi có máy bay, nhưng buộc phải bán đi.
わたしっているうちで一番いちばん宝石ほうせきった。
Tôi đã bán viên ngọc quý nhất mà tôi có.
わたしちちむかしにくさかなみせっていた。
Ngày xưa, bố tôi đã từng sở hữu một cửa hàng bán thịt và cá.