売りにする [Mại]

うりにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

📝 như …を売りにする

dùng làm điểm bán hàng

🔗 売り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ることにしたんだ。
Tôi đã quyết định bán nó.
これらは一個いっこりします。
Những cái này được bán lẻ.
かれると約束やくそくした。
Anh ấy đã hứa sẽ bán.
リンゴはダースりされる。
Táo được bán theo tá.
彼女かのじょ美貌びぼうりにしています。
Cô ấy dựa vào vẻ đẹp của mình để thu hút mọi người.
トムは自分じぶんくるまることにした。
Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình.
かれはそのくるま決心けっしんをした。
Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
トムはぬすんだカメラをろうとした。
Tom đã cố gắng bán chiếc máy ảnh mà anh ấy đã ăn cắp.
かれてきくにったことを後悔こうかいした。
Anh ấy đã hối hận vì đã phản bội đất nước cho kẻ thù.
かれくるま仕事しごと従事じゅうじしている。
Anh ấy đang làm việc bán ô tô.