売りつける [Mại]

売り付ける [Mại Phó]

売付ける [Mại Phó]

うりつける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bán tháo; ép bán

JP: セールスマンはその品物しなもの法外ほうがい値段ねだんりつけた。

VI: Người bán hàng đã bán sản phẩm đó với giá cắt cổ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

勝手かって水質すいしつ検査けんさおこなったあげく浄水じょうすいりつけるなど、悪質あくしつ訪問ほうもん販売はんばい多発たはつしています。
Có nhiều trường hợp xấu xảy ra như tự ý kiểm tra chất lượng nước rồi bán máy lọc nước.
いいのよ。いままでのないブランドひんたかりつけて暴利ぼうりをむさぼってきたんだから。今後こんごせいぜい良心りょうしんてき商売しょうばいにはげめばいいんだわ。
Không sao đâu. Cho đến nay họ đã bán những mặt hàng thương hiệu không có giá trị thực với giá cao để thu lợi nhuận bất chính, vậy nên từ giờ họ nên chuyển sang kinh doanh một cách có lương tâm.