声を限りに [Thanh Hạn]
こえをかぎりに
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
hét to hết cỡ
JP: 彼女は声を限りに叫んだ。
VI: Cô ấy đã hét lên hết cỡ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は声の限りに叫んだ。
Anh ấy đã hét lên hết cỡ.
トムは声の限りに叫んだ。
Tom đã hét lên hết sức mình.
トムは声を限りに叫んだ。
Tom đã hét lên hết sức mình.
彼らは声の限りに罵りあった。
Họ đã chửi nhau hết mức có thể.
彼は内気で、話しかけらない限り口を開かないんだ。こっちから声をかけてあげないと。
Anh ấy rất nhút nhát và không nói gì nếu không ai bắt chuyện trước.
その問いかけに答えるチャンスを今、私たちは手にしました。今この時こそが、私たちの瞬間です。今この時にこそ、私たちは人々がまた仕事につけるようにしなくてはなりません。子供たちのために、チャンスの扉を開かなくてはなりません。繁栄を取り戻し、平和を推進しなくてはなりません。今この時にこそ、アメリカの夢を取り戻し、基本的な真理を再確認しなくてはなりません。大勢の中にあって、私たちはひとつなのだと。息をし続ける限り、私たちは希望をもち続けるのだと。そして疑り深く悲観し否定する声に対しては、そんなことできないという人たちに対しては、ひとつ国民の魂を端的に象徴するあの不朽の信条でもって、必ずやこう答えましょう。
Chúng ta đã có cơ hội để trả lời câu hỏi đó ngay bây giờ. Đây chính là khoảnh khắc của chúng ta. Chính vào lúc này, chúng ta phải đảm bảo mọi người có thể trở lại làm việc. Vì lợi ích của trẻ em, chúng ta phải mở ra cánh cửa cơ hội. Chúng ta phải lấy lại sự thịnh vượng và thúc đẩy hòa bình. Chính vào lúc này, chúng ta phải lấy lại giấc mơ Mỹ và xác nhận lại những chân lý cơ bản rằng chúng ta là một trong số đông. Miễn là còn thở, chúng ta sẽ tiếp tục hy vọng. Và đối với những tiếng nói hoài nghi, bi quan và phủ nhận, những người nói rằng điều đó không thể, chúng ta sẽ trả lời họ bằng tín điều bất diệt kia, biểu tượng cho tâm hồn dân tộc.