声にならない [Thanh]

こえにならない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể nói (do cảm xúc quá mạnh); không có âm thanh; câm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこえちいさくなってささやきごえになった。
Giọng của anh ấy trở nên nhỏ và thì thầm.
風邪かぜいてこえなくなった。
Tôi bị cảm và mất tiếng.
そのうなりごえはだんだんおおきくなった。
Tiếng gầm đó dần dần trở nên to hơn.
彼女かのじょ感極かんきわまってこえもたえだえになった。
Cô ấy đã xúc động đến mức giọng nghẹn lại.
その少女しょうじょこえはだんだんよわくなりました。
Giọng của cô gái ngày càng yếu đi.
風邪かぜをひいたせいでこえなくなった。
Tôi bị cảm và mất tiếng.
大声おおごえしすぎて、かすれごえになってしった。
Tôi đã nói quá nhiều nên giọng bị khản.
電話でんわりょうこえいたらむねがいっぱいになった。
Nghe thấy giọng Yoi qua điện thoại, tôi cảm thấy tràn ngập xúc cảm.
彼女かのじょほかすとかれこえ真剣しんけんになった。
Khi anh ấy buông tay cô ấy, giọng nói của anh ấy trở nên nghiêm túc.
はじめてったときから、こえ素敵すてきひとだなっておもってました。
Từ lần đầu tiên gặp gỡ, tôi đã nghĩ giọng của bạn thật tuyệt.