声が出る [Thanh Xuất]

こえがでる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

phát ra giọng; phát ra âm thanh

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 thường trong câu phủ định

có thể nói

JP: かれはとてもおどろいてしばらくこえなかった。

VI: Anh ấy rất ngạc nhiên đến mức một lúc lâu không nói được gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母親ははおやこえ子供こどもた。
Tiếng gọi của mẹ đã khiến đứa trẻ ra ngoài.
彼女かのじょいかりのあまりごえなかった。
Cô ấy tức giận đến nỗi không thể nói nên lời.
風邪かぜいてこえなくなった。
Tôi bị cảm và mất tiếng.
かれ激怒げきどし、こえなかった。
Anh ấy tức giận đến mức không thể nói được.
風邪かぜをひいたせいでこえなくなった。
Tôi bị cảm và mất tiếng.
こまったことに、こえがほとんどないのです。
Điều khó khăn là tôi hầu như không thể nói được.
どうやったらそんなたかこえるんですか?
Làm thế nào để có thể phát ra giọng cao như vậy?
のどの手術しゅじゅつかれ肺炎はいえん回復かいふくにはやくだったが、手術しゅじゅつ結果けっかかれこえなくなってしまった。
Ca phẫu thuật cổ họng đã giúp anh ấy hồi phục từ bệnh viêm phổi, nhưng kết quả là anh ấy đã mất giọng.
一日ついたちさびしいペンのおといてくらした。には折々おりおり千代ちよ々々とこえきこえた。文鳥ぶんちょうさびしいからくのではなかろうかとかんがえた。しかし縁側えんがわると、二本にほんとまを、彼方かなたんだり、かたんだり、絶間たえまなくきつもどりつしている。すこしも不平ふへいらしい様子ようすはなかった。
Ngày hôm đó, tôi đã trải qua một ngày cô đơn chỉ nghe thấy tiếng bút. Thi thoảng tôi cũng nghe thấy tiếng chim sẻ kêu. Tôi tự hỏi liệu chúng có cô đơn không. Nhưng khi ra ban công nhìn, tôi thấy chúng bay đi bay lại liên tục giữa hai cành cây, không hề có vẻ gì là không hài lòng.