声かけ [Thanh]
声掛け [Thanh Quải]
声がけ [Thanh]
こえかけ
– 声掛け・声がけ
こえがけ
– 声掛け・声がけ
Danh từ chung
chào hỏi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
声を小さくしてくださいませんか?
Bạn có thể nói nhỏ hơn một chút được không?
僕の声は届いていますか。
Giọng nói của tôi có đến được với bạn không?
ライオンの吠える声を聞きましたか。
Bạn có nghe tiếng sư tử gầm không?
隣の部屋の声が聞こえませんでしたか。
Bạn có nghe thấy tiếng từ phòng bên cạnh không?
小鳥の声を聞き分けることが出来ますか。
Bạn có thể phân biệt được tiếng của các loài chim nhỏ không?
あの声で蜥蜴食らうか時鳥。
(chưa rõ)
もう少し大きな声で話していただけないでしょうか?
Bạn có thể nói to hơn một chút được không?
もう少し小さな声でお願いできますか?
Bạn có thể nói nhỏ hơn một chút được không?
もしよかったら声を小さくしていただけませんか?
Nếu được, bạn có thể nói nhỏ hơn một chút được không?
元気な声がそのまま返ってくる。杞憂だったかな・・・。
Tiếng nói rạng rỡ vang trả lại. Có lẽ tôi đã lo lắng quá mức...