士族 [Sĩ Tộc]

しぞく

Danh từ chung

gia đình dòng dõi samurai; người có tổ tiên là samurai

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

shizoku

giai cấp thứ hai trong ba giai cấp chính thức ở Nhật Bản từ 1869-1947, gồm các cựu samurai

🔗 族称