壁にかける [Bích]

壁に掛ける [Bích Quải]

かべにかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

treo lên tường

JP: あのかべけなさい。

VI: Hãy treo bức tranh đó lên tường.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそのカレンダーをかべにかけた。
Cô ấy đã treo cái lịch lên tường.
かべ塗装とそうがれかけていた。
Lớp sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.
かべにはなんまいかかけてあった。
Có một vài bức tranh treo trên tường.
わたし彼女かのじょかべをかけるのを手伝てつだった。
Tôi giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.
あなたの叔母おばさんのくれた有難迷惑ありがためいわくなあのプレゼントだけど、どうしたものかしらね。みっともなくてとてもかべにはかけられないし。
Về món quà kỳ quặc mà dì bạn tặng, tôi không biết phải làm gì với nó, nó quá xấu để treo lên tường.