増発 [Tăng Phát]
ぞうはつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tăng số lượng (tàu, máy bay, v.v.) hoạt động
JP: バスを増発しなければならない。
VI: Chúng ta cần phải tăng cường thêm xe buýt.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tăng phát hành trái phiếu; phát hành tăng