増水 [Tăng Thủy]
ぞうすい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nước dâng (sông, hồ, v.v.); nước tăng; nước cao
JP: 私はその川を見に行ったが、たいへん増水していた。
VI: Tôi đã đi xem con sông đó nhưng nó đã lên nước rất cao.
🔗 減水
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
川は徐々に増水した。
Sông dần dần dâng cao.
突然、川が増水して氾濫した。
Bỗng nhiên sông dâng cao và tràn bờ.