増加率 [Tăng Gia Suất]
ぞうかりつ
Danh từ chung
tỷ lệ tăng
JP: 一戸建より共同住宅に住む世帯の増加率の方が高い。
VI: Tỷ lệ gia tăng hộ gia đình sống trong nhà chung cư cao hơn so với nhà đơn lập.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犯罪率は着実に増加している。
Tỷ lệ tội phạm đang tăng ổn định.