増えても減っても [Tăng Giảm]

ふえてもへっても

Cụm từ, thành ngữ

nhiều hay ít

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一人ひとりくらいえてもってもたいしたことはない。
Có thêm hay bớt một người cũng chẳng sao cả.
あそびがえれば勉強べんきょうする時間じかんることになるだろう。
Nếu thời gian chơi tăng lên thì thời gian học tập sẽ giảm đi.
そしてまもなくそれらは道路どうろにどんどんえていき、馬車ばしゃっていきました。
Và không lâu sau đó, chúng ngày càng xuất hiện nhiều trên đường, trong khi số lượng xe ngựa giảm đi.
どんなに頑張がんばっても1キロもらない。ぎゃく体重たいじゅうすこえたり。それがダイエットの停滞ていたいです。
Dù cố gắng đến mấy cũng không giảm nổi 1kg, thậm chí còn tăng chút ít. Đó là giai đoạn bế tắc của việc giảm cân.
項目こうもくえたりったりする表示ひょうじなら、Accessでなくておもて計算けいさんソフトを活用かつようすべきだとおもいます。
Nếu là loại hiển thị mà các mục tăng lên hoặc giảm xuống, tôi nghĩ bạn nên sử dụng phần mềm bảng tính thay vì Access.
日本にほんでは、学校がっこう給食きゅうしょく唯一ゆいいつのまともな食事しょくじだというどもがえており、給食きゅうしょくべれなくなる夏休なつやすみになると体重たいじゅうるというどももすくなくない。
Ở Nhật Bản, ngày càng có nhiều trẻ em coi bữa ăn trường là bữa ăn tử tế duy nhất, và có không ít trẻ em sụt cân trong kỳ nghỉ hè khi không có bữa ăn trường.