塗れる [Đồ]

まみれる
まぶれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bị bôi bẩn

JP: ナイフはまみれていた。

VI: Con dao đó đã dính máu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いろまみれている。
Màu sắc được sơn đậm.
パンくんはパンにバターをまみれるさるです。
Pan là một chú khỉ có khả năng quết bơ lên bánh mì.
残念ざんねんながら、サッカーの試合しあい一敗いっぱいまみれてしまったよ。
Thật đáng tiếc, đội bóng đá của chúng ta đã thua cuộc.