塗れ [Đồ]

まみれ
まぶれ

Danh từ dùng như hậu tố

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bị phủ; bị bẩn

JP: かれそであぶらまみれのなべにれた。

VI: Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペンキをらなくちゃ。
Tôi cần phải sơn.
ってください。
Hãy quét lên.
日焼ひやった?
Bạn bôi kem chống nắng chưa?
わたしだったらあおりますね。
Nếu là tôi, tôi sẽ sơn nó màu xanh.
わたしなら、あおるだろうね。
Nếu là tôi, tôi sẽ sơn nó màu xanh.
口紅くちべにってるの。
Tôi đang trang điểm son môi.
ペンキをるからいいわ。
Tôi sẽ sơn lên đó.
パンにチーズをった。
Tôi đã bôi phô mai lên bánh mì.
かべるつもりです。
Tôi định sơn tường.
ケンは自転車じてんしゃしろりました。
Ken đã sơn chiếc xe đạp của mình màu trắng.